Mẫu câu tiếng Đức thường dùng trong trường hợp khẩn cấp

Thảo luận trong 'Dạy kèm-Học hành'

  1. phuc_lmt

    phuc_lmt Member

    Bài viết:
    43
    Đã được thích:
    0
    Dưới đây là một số câu nói và câu cảm thán tiếng Đức được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp hoặc các tình huống khó khăn khác. Hi vọng bạn không phải sử dụng chúng!

    Hãy chú ý rằng trong tình huống thực sự khẩn cấp, bạn có thể liên lạc với dịch vụ khẩn cấp ở Đức và Thụy Sỹ bằng cách gọi 112; số trực tiếp cho cấp cứu ở Áo là 144, trong khi 112 sẽ kết nối bạn tới cảnh sát. Học tiếng Đức 30 phút mỗi ngày có thể rất hiệu quả với các bạn.

    Hilfe! Cứu tôi với!

    Seien Sie vorsichtig! Cẩn thận!

    Achtung!Cẩn thận!

    Bitte helfen Sie mir! Hãy giúp tôi với

    CẤP CỨU Y TẾ

    Rufen Sie einen Krankenwagen! Gọi xe cấp cứu đi!

    Ich brauche einen Arzt Tôi cần bác sĩ

    Es gab einen Unfall Đã có tai nạn xảy ra

    Bitte beeilen Sie sich! Nhanh lên!

    Ich habe mich geschnitten Tôi vừa bị đứt tay (tự mình làm đứt)

    Ich habe mich verbrannt Tôi vừa bị bỏng (tự mình làm bỏng)

    Ist alles in Ordnung? Mọi việc có ổn không?

    Geht es allen gut? Mọi người có ổn không?

    TỘI PHẠM

    Haltet den Dieb! Dừng lại, tên trộm kia!

    Rufen Sie die Polizei! Hãy gọi công an!

    Học tiếng Đức để làm gì?

    Mein Geldbeutel wurde gestohlen Tôi vừa bị mất ví (ví nam)

    Meine Handtasche wurde gestohlen Tôi vừa bị mất túi xách

    Mein Laptop wurde gestohlen Tôi vừa bị mất laptop

    Ich möchte einen Diebstahl melden Tôi muốn báo cáo mất trộm

    Mein Auto wurde aufgebrochen Ô tô của tôi vừa bị đột nhập

    Ich bin ausgeraubt worden Tôi vừa bị cướp

    Ich bin überfallen worden Tôi vừa bị tấn công

    Lassen Sie mich bitte in Ruhe Hãy để tôi yên

    Geh weg! biến đi!

    HỎA HOẠN

    Feuer! Cháy!

    Rufen Sie die Feuerwehr! Hãy gọi cứu hỏa!

    Nehmen Sie auch den Brandgeruch wahr?

    Da ist ein Feuer Có cháy

    Das Gebäude brennt Tòa nhà đang bốc cháy

    CÁC TÌNH HUỐNG KHÓ KHĂN KHÁC

    Inch habe mich verlaufen Tôi bị lạc

    Wir haben uns verlaufen Chúng tôi bị lạc

    Sưu tầm​

Chia sẻ trang này